• Chào mừng bạn đến với website của Thái Honda
  • Tư vấn sửa chữa hư hỏng xe máy honda Lead | | Phu tung xe may, Sua chua xe may, bao duong xe may - Thai Honda!

1 2 Chuong trình bao duong mien phi
Công nghệ  /  Tư vấn - Hỏi đáp
Tư vấn sửa chữa hư hỏng xe máy honda Lead
2013-05-06 02:59:00

Tư vấn sữa chữa hư hỏng thường gặp ở dòng phân khúc xe phun xăng điện tử như xe máy honda Lead, SCR,..

 

A. ĐỘNG CƠ KHÔNG KHỞI ĐỘNG HOẶC KHÓ KHỞI ĐỘNG

 

1. Kiểm tra bugi

Tháo và kiểm tra bugi.

 

Bugi có còn tốt không?

– SANG BƯỚC 2

KHÔNG

° Bugi không được bảo dưỡng thường xuyên

° Dải nhiệt độ bugi không chính xác

° Khe hở bugi không đúng

° Bộ lọc khí bẩn

 

2. Kiểm tra đánh lửa

Tiến hành kiểm tra đánh lửa.

 

Tia lửa yếu hoặc không có tia lửa?

° Bugi hỏng

° Bugi bị kẹt

° Dây bugi ngắn hoặc hở

° Chụp bugi vỡ

° Cuộn đánh lửa ngắn mạch hoặc vỡ

° Cảm biến CKP hỏng.

° Dây hệ thống đánh lửa lỏng hoặc không tiếp xúc.

° Hỏng ECM

KHÔNG – SANG BƯỚC 3

 

3. Kiểm tra bơm nhiên liệu

Bạn phải nghe thấy tiếng máy bơm kêu khi công tắc máy bật ON.

 

Nghe thấy tiếng kêu của máy bơm?

– SANG BƯỚC 4

KHÔNG

° Hỏng dây bơm xăng

° Máy bơm xăng hỏng

 

4. Kiểm tra áp suất nén xy lanh

Kiểm tra áp suất nén xy lanh.

 

Áp suất nén nằm trong giá trị tiêu chuẩn?

– SANG BƯỚC 5

 

KHÔNG

 ° Hở xupáp.

° Mòn xéc măng và xy lanh.

° Hỏng gioăng đầu quy lát.

° Kẹt xu páp.

° Đế xu páp tiếp xúc không tốt.

° Thời điểm mở xu páp không đúng.

 

5. Kiểm tra dòng xăng

Kiểm tra dòng xăng (trang 6-35).

 

Dòng xăng có nằm trong thông số kĩ thuật?

– SANG BƯỚC 6

KHÔNG

° Tắc ống tiếp xăng

° Bơm xăng hỏng

 

6. Điều điện khởi động động cơ

Khởi động động cơ theo quy trình bình thường sau.

 

Động cơ khởi động nhưng sau đó lại chết máy?

° Hở cổ hút

° Sai thời điểm đánh lửa (hỏng ECM hoặc cuộn phát xung CKP).

° Xăng bị bẩn

° Tắc dòng IACV

 

 

B. ĐỘNG CƠ YẾU

 

1. Kiểm tra dầu động cơ

Kiểm tra tình trạng và mức dầu động cơ.

 

Kiểm tra mức dầu có đúng không và tình trạng có tốt không?

– SANG BƯỚC 2

 

KHÔNG

 ° Mức dầu quá cao

° Mức dầu quá thấp

° Dầu bị bẩn

 

2. Kiểm tra bánh xe

Nâng bánh xe sau khỏi mặt đất và quay bằng tay.

 

Bánh xe quay dễ dàng?

– SANG BƯỚC 3

KHÔNG

° Kẹt phanh

° Vòng bi puly bị động và giảm tốc cuối hỏng hoặc mòn.

° Cong trục bánh răng cuối

 

3. Kiểm tra áp suất lốp

Kiểm tra áp suất lốp.

 

Lớp có được bơm đúng áp suất không?

– SANG BƯỚC 4

 

KHÔNG

 ° Hỏng van lốp xe

° Thủng lốp xe

 

4. Kiểm tra bugi

Tháo và kiểm tra bugi.

 

Bu gi có còn tốt không?

– SANG BƯỚC 5.

KHÔNG

° Không bảo dưỡng bugi thường xuyên.

° Dải nhiệt bugi không đúng

° Khe hở bu gi không đúng

° Bộ lọc khí bẩn

 

5. Kiểm tra thời điểm đánh lửa

Kiểm tra thời điểm đánh lửa.

 

Thời điểm đánh lửa có đúng không?

– SANG BƯỚC 6.

 

KHÔNG

 ° Hỏng ECM

° Hỏng cảm biến CKP

° Thời điểm đóng mở xu páp không đúng.

 

6. Kiểm tra áp suất nén xy lanh

Kiểm tra áp suất nén xy lanh.

 

Áp suất nén có nằm trong giá trị tiêu chuẩn không?

– SANG BƯỚC 7.

KHÔNG

° Hở xu páp

° Mòn xy lanh và xéc măng

° Hỏng gioăng đầu quy lát

° Kẹt xu páp

° Đế xu páp tiếp xúc không đúng

° Không đúng thời điểm đóng mở xu páp.

 

 

7. Kiểm tra dòng xăng

Kiểm tra dòng chảy xăng (trang 6-35).

 

Dòng xăng nằm trong giá trị tiêu chuẩn?

– SANG BƯỚC 8

KHÔNG

° Kẹt ống tiếp nhiên liệu

° Hỏng bơm xăng

 

8. Kiểm tra bộ truyền động

Kiểm tra truyền động.

 

Truyền động có bình thường không?

– SANG BƯỚC 9

 

KHÔNG

 ° Dây đai bị bẩn hoặc bị hỏng

° Puly chủ động bị bẩn hoặc hỏng

° Puly bị động bị bẩn hoặc hỏng

° Mòn guốc ly hợp

 

9. Kiểm tra quá nhiệt

Kiểm tra quá nhiệt động cơ.

 

Động cơ có bị quá nhiệt không?

° Mực dung dịch làm mát quá thấp

° Hỏng quạt làm mát

° Van nhiệt bị kẹt

° Muội các bon tích tụ trong buồng đốt quá nhiều

° Sử dụng nhiên liệu chất lượng kém

° Hỗn hợp nghèo

KHÔNG – SANG BƯỚC 10.

 

10. Kiểm tra tiếng gõ động cơ

Tăng tốc hoặc chạy ở tốc độ cao.

 

Có tiếng gõ động cơ không?

° Mòn piston và xy lanh.

° Sai loại nhiên liệu.

° Muội các bon tích tụ trong buồng đốt quá nhiều.

° Thời điểm đánh lửa quá cao (ECM hỏng).

° Hỗn hợp nghèo.

KHÔNG – SANG BƯỚC 11.

 

11. Kiểm tra nhông cam

Kiểm tra quá trình lắp nhông cam.

 

Nhông cam có được lắp đúng không?

– Thực hiện quy trình thiết lập lại cảm biến TP (trang 6-45).

KHÔNG – Nhông cam không được lắp đúng

 

 

C. TÍNH NĂNG XẤU Ở TỐC ĐỘ THẤP VÀ TỐC ĐỘ CẦM CHỪNG

 

1. Kiểm tra rò rỉ ống hút

Kiểm tra lọt khí cổ hút.

 

Lọt khí ống hút?

° Lỏng ốc bắt ống hút.

° Hỏng phớt O ống hút

KHÔNG – SANG BƯỚC 2

 

2. Kiểm tra bugi

Tháo và kiểm tra bugi.

 

Bugi ở trong tình trạng tốt không?

– SANG BƯỚC 3.

KHÔNG

° Không bảo dưỡng bugi thường xuyên.

° Sai dải nhiệt bugi

° Khe hở bu gi không đúng

° Bộ lọc khí bẩn

 

3. Kiểm tra tia lửa

Tiến hành kiểm tra tia lửa.

 

Tia lửa yếu hoặc không đều?

– SANG BƯỚC 4.

KHÔNG

° Hỏng bugi

° Bu gi bẩn

° Hở hoặc ngắn mạch bugi

° Hỏng cuộn đánh lửa

° Hỏng cảm biến CKP

° Hỏng ECM

 

4. Kiểm tra thời điểm đánh lửa

Kiểm tra thời điểm đánh lửa.

 

Thời điểm đánh lửa có đúng không?

– SANG BƯỚC 5.

KHÔNG

° Hỏng cảm biến CKP

° Hỏng ECM

 

5. Kiểm tra khe hở xu páp

Kiểm tra khe hở xu páp.

 

Khe hở xu páp đúng không ?

– SANG BƯỚC 6

KHÔNG – Khe hở xu páp không đúng

 

6. Kiểm tra áp suất nén xy lanh

Kiểm tra áp suất nén xy lanh.

 

Áp suất nén xy lanh nằm trong giới hạn tiêu chuẩn không?

– SANG BƯỚC 7.

KHÔNG

° Hở xupáp

° Mòn xy lanh và xéc măng

° Hỏng gioăng đầu quy lát

° Kẹt xupáp

° Không đúng thời điểm đóng mở xupáp.

 

7. Kiểm tra dòng xăng

Kiểm tra dòng xăng (trang 6-35).

 

Dòng xăng có nằm trong giới hạn cho phép không?

° Tiến hành cài đặt lại cảm biến TP (trang 6-45).

° Tắc dòng IACV

KHÔNG

 ° Tắc ống tiếp nhiên liệu

° Hỏng bơm nhiên liệu

 

D. TÍNH NĂNG XẤU Ở TỐC ĐỘ CAO

 

1. Kiểm tra thời điểm đánh lửa

Kiểm tra thời điểm đánh lửa.

 

Thời điểm đánh lửa có đúng không?

– SANG BƯỚC 2.

KHÔNG

° Hỏng ECM

° Hỏng cảm biến CKP

° Sai thời điểm đóng mở xu páp

 

2. Kiểm tra bugi

Tháo và kiểm tra bugi.

 

Bugi còn tốt không?

– SANG BƯỚC 3.

KHÔNG

° Bugi không được bảo dưỡng thường xuyên

° Sai dải nhiệt bugi

° Khe hở bu gi không đúng

° Bộ lọc khí bẩn

 

3. Kiểm tra dòng nhiên liệu

Kiểm tra dòng nhiên liệu (trang 6-35).

 

Dòng nhiên liệu nằm trong giới hạn tiêu chuẩn?

– SANG BƯỚC 4

 

KHÔNG

 ° Ống tiếp nhiên liệu bị tắc

° Hỏng bơm nhiên liệu

 

4. Kiểm tra nhông cam

Kiểm tra quá trình lắp nhông cam.

 

Nhông cam có được lắp đúng không?

– SANG BƯỚC 5.

KHÔNG – Lắp sai nhông cam

 

5. Kiểm tra trục cam

Tháo và kiểm tra trục cam.

 

Chiều cao vấu cam có nằm trong giới hạn tiêu chuẩn không?

– SANG BƯỚC 6.

KHÔNG – Hỏng trục cam

 

6. Kiểm tra lò xo xu páp

Kiểm tra lò xo xu páp.

 

Chiều dài tự do lò xo xu páp có nằm trong giới hạn tiêu chuẩn không?

– Thực hiện cài đặt lại cảm biến TP (trang 6-45).

KHÔNG – Hỏng lò xo xu páp

KHÓ LÁI

 

Cổ lái nặng

Ốc điều chỉnh cổ lái quá chặt

Vòng bi cổ lái bị hỏng

Áp suất lốp thấp

 

Bánh xe bị lắc

Vòng bi hoạt động quá mức

Hỏng lốp

Cong vành

Ống lót bắt động cơ bị mòn quá mức

Cong khung

 

Xe bị lệch sang một bên

Bánh trước và sau không thẳng hàng

Hỏng giảm xóc

Cong giảm xóc trước

Cong trục

Cong khung


Mọi thông tin cần tư vấn vùi lòng liên hệ:

 

Thái Honda Motor - 171 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội

Tel: 043.856.1867  -  Hotline: 0913.303.355